răng

NÓI VỀ HÀM RĂNG CỦA BẠN BẰNG TIẾNG ANH CỰC CHẤT

😁🙃 NÓI VỀ HÀM RĂNG CỦA BẠN BẰNG TIẾNG ANH CỰC CHẤT 🙃😁Tìm hiểu ngay tại Langmaster Learning System – Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: https://langmaster.edu.vn/lls2- teeth /tiːθ/ răng- tooth /tuːθ/ một chiếc răng- root canal /ruːt kəˈnæl/ chân răng- crown /kraʊn/ thân răng- adult teeth /ˈædʌlt tiːθ/ răng người lớn- baby teeth /ˈbeɪbi tiːθ/ răng trẻ con- milk teeth /mɪlk tiːθ/ răng sữa- front teeth /frʌnt tiːθ/ răng cửa- molars /ˈməʊləz/ răng hàm- canine teeth /ˈkeɪnaɪn tiːθ/ răng nanh- wisdom tooth: /ˈwɪzdəm tuːθ:/ răng khôn- false teeth /fɔːls tiːθ/ răng giả- dentures: /ˈdɛnʧəz:/ răng giả- gums /gʌmz/ nướu- jaw /ʤɔː/ hàm- pulp /pʌlp/ tủy răng- nerve /nɜːv/ dây thần kinh- toothache /ˈtuːθeɪk/ sư đau răng- Inflammation: /ˌɪnfləˈmeɪʃən:/ sự viêm- bacteria /bækˈtɪərɪə/ vi khuẩn- infection /ɪnˈfɛkʃən/ sự nhiễm trùng- cavity /ˈkævɪti/ lỗ hổng- decay /dɪˈkeɪ/ sâu (răng)- Cement /sɪˈmɛnt/ men răng- dental floss /ˈdɛntl flɒs/ chỉ nha khoa- toothpick /ˈtuːθpɪk/ tăm- toothpaste /ˈtuːθpeɪst/ kem đánh răng- tooth brush /tuːθ brʌʃ/ bàn chải đánh răng- dentist /ˈdɛntɪst/ nha sĩ- "dental hygienist " /"ˈdɛntl ˈhaɪʤiːnɪst "/ nhân viên vệ sinh nha khoa- diagnosis /ˌdaɪəgˈnəʊsɪs/ sự chẩn đoán- surgery /ˈsɜːʤəri/ phẫu thuật- medication /ˌmɛdɪˈkeɪʃən/ thiền- medicine /ˈmɛdsɪn/ thuốc- anesthesia /ˌænəsˈθiːziə/ sự gây tê- anesthetic /ˌænɪsˈθɛtɪk/ sự gây mêĐỘNG TỪ MIÊU TẢ RĂNG- chew /ʧuː/ nhai- bite /baɪt/ cắn- brush the teeth /brʌʃ ðə tiːθ/ đánh răng- gargle /ˈgɑːgl/ súc miệng- take out a tooth /teɪk aʊt ə tuːθ/ nhổ răng- fill a tooth /fɪl ə tuːθ/ hàn răng- get false teeth /gɛt fɔːls tiːθ/ trồng răng- get braces /gɛt ˈbreɪsɪz/ niềng răng- drill a tooth /drɪl ə tuːθ/ khoan răng- inject /ɪnˈʤɛkt/ tiêmTÍNH TỪ MIÊU TẢ RĂNG- white /waɪt/ trắng- bright /braɪt/ sáng- flawless /ˈflɔːlɪs/ hoàn mỹ- aligned /əˈlaɪnd/ thẳng hàng- misaligned /mɪsəˈlaɪnd/ khấp khếnh- dull /dʌl/ xỉn màu- toothless /ˈtuːθlɪs/ sún- gap-toothed /gæp-tuːθt/ thưa- broken /ˈbrəʊkən/ vỡ- overbite /ˌəʊvəˈbaɪt/ vổ- underbite /ˈʌndəbaɪt/ vổ dưới🎁 Trải nghiệm ngay một lớp học vui nhộn, nhưng không kém phần bổ ích và hiệu quả bằng cách đăng ký học thử miễn phí ngay hôm nay thôi: https://langmaster.edu.vn/lls2/…! ❤ Hoặc để lại SĐT để được tư vấn tận tình nhé!

Người đăng: Tiếng Anh giao tiếp Langmaster vào Thứ Hai, 9 tháng 9, 2019

teeth /tiːθ/ răng

tooth /tuːθ/ một chiếc răng

root canal /ruːt kəˈnæl/ chân răng

crown /kraʊn/ thân răng

adult teeth /ˈædʌlt tiːθ/ răng người lớn

baby teeth /ˈbeɪbi tiːθ/ răng trẻ con

milk teeth /mɪlk tiːθ/ răng sữa

front teeth /frʌnt tiːθ/ răng cửa

molars /ˈməʊləz/ răng hàm

canine teeth /ˈkeɪnaɪn tiːθ/ răng nanh

wisdom tooth: /ˈwɪzdəm tuːθ:/ răng khôn

false teeth /fɔːls tiːθ/ răng giả

dentures: /ˈdɛnʧəz:/ răng giả

gums /gʌmz/ nướu

jaw /ʤɔː/ hàm

pulp /pʌlp/ tủy răng

nerve /nɜːv/ dây thần kinh

toothache /ˈtuːθeɪk/ sư đau răng

Inflammation: /ˌɪnfləˈmeɪʃən:/ sự viêm

bacteria /bækˈtɪərɪə/ vi khuẩn

infection /ɪnˈfɛkʃən/ sự nhiễm trùng

cavity /ˈkævɪti/ lỗ hổng

decay /dɪˈkeɪ/ sâu (răng)

Cement /sɪˈmɛnt/ men răng

dental floss /ˈdɛntl flɒs/ chỉ nha khoa

toothpick /ˈtuːθpɪk/ tăm

toothpaste /ˈtuːθpeɪst/ kem đánh răng

tooth brush /tuːθ brʌʃ/ bàn chải đánh răng

dentist /ˈdɛntɪst/ nha sĩ

“dental hygienist ” /”ˈdɛntl ˈhaɪʤiːnɪst “/ nhân viên vệ sinh nha khoa

diagnosis /ˌdaɪəgˈnəʊsɪs/ sự chẩn đoán

surgery /ˈsɜːʤəri/ phẫu thuật

medication /ˌmɛdɪˈkeɪʃən/ thiền

medicine /ˈmɛdsɪn/ thuốc

anesthesia /ˌænəsˈθiːziə/ sự gây tê

anesthetic /ˌænɪsˈθɛtɪk/ sự gây mê

ĐỘNG TỪ MIÊU TẢ RĂNG

chew /ʧuː/ nhai

bite /baɪt/ cắn

brush the teeth /brʌʃ ðə tiːθ/ đánh răng

gargle /ˈgɑːgl/ súc miệng

take out a tooth /teɪk aʊt ə tuːθ/ nhổ răng

fill a tooth /fɪl ə tuːθ/ hàn răng

get false teeth /gɛt fɔːls tiːθ/ trồng răng

get braces /gɛt ˈbreɪsɪz/ niềng răng

drill a tooth /drɪl ə tuːθ/ khoan răng

inject /ɪnˈʤɛkt/ tiêm

TÍNH TỪ MIÊU TẢ RĂNG

white /waɪt/ trắng

bright /braɪt/ sáng

flawless /ˈflɔːlɪs/ hoàn mỹ

aligned /əˈlaɪnd/ thẳng hàng

misaligned /mɪsəˈlaɪnd/ khấp khếnh

dull /dʌl/ xỉn màu

toothless /ˈtuːθlɪs/ sún

gap-toothed /gæp-tuːθt/ thưa

broken /ˈbrəʊkən/ vỡ

overbite /ˌəʊvəˈbaɪt/ vổ

underbite /ˈʌndəbaɪt/ vổ dưới

Nguồn: fb Langmaster Learning System