/ˈkoʊ.kə.nʌt/

coconut

quả dừa, nước dừa

/ˈkoʊ.koʊ/

cocoa

trái ca cao

/ˌkoʊlˈrɑː.bi/

kohlrabi

củ su hào

/ˈdʊr.i.ən/

durian

sầu riêng

/ˈlɑːŋ-/

longan

quả nhãn

/ræmˈbuː.tən/

rambutan

chôm chôm

/ˈɡwɑː.və/

guava

quả ổi

/plʌm/

plum

trái mận

/ˈkiː.wiː/

kiwi

quả kiwi

/biːn/

bean

đậu ve

/ˈɡɑːr.lɪk/

garlic

tỏi

/per/

pear

quả lê

/piːtʃ/

peach

trái đào

/ˈʌn.jən/

onion

củ hành

/pəˈpaɪ.ə/

papaya

đu đủ

/ˈbiːt.ruːt/

beetroot

củ dền, củ cải đường

/ˈpiː.nʌt/

peanut

đậu phộng, lạc

/ˈræd.ɪʃ/

radish

củ cải trắng

/ˈbrɑː.kəl.i/

broccoli

súp lơ xanh

/ˈker.ət

carrot

củ cà rốt

/pəˈteɪ.t̬oʊ/

potato

củ khoai tây

/təˈmeɪ.t̬oʊ/

tomato

quả cà chua

/ˈkjuː.kʌm.bɚ/

cucumber

quả dưa chuột

/ˈkæb.ɪdʒ/

cabbage

bắp cải

/ˈpʌmp.kɪn/

pumpkin

quả bí đỏ

/ˈpaɪnˌæp.əl/

pineapple

quả thơm, dứa

/fɪɡ/

fig

quả sung

/ˈlem.ən/

lemon

quả chanh

/ˈmæŋ.ɡoʊ/

mango

quả xoài

/ˈtʃɪl.i/

chilli

quả ớt

/ˈæp.əl/

apple

quả táo

/ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən/

watermelon

quả dưa hấu