/ˈkɑː.kə.tuː/

cockatoo

vẹt mào

/ˈparəkiːt/

parakeet

vẹt đuôi dài

/ˈher.ən/

heron

chim diệc

/fləˈmɪŋ.ɡoʊ/

flamingo

chim hồng hạc

/snaɪp/

snipe

chim dẽ giun

/ˈvʌl.tʃɚ/

vulture

chim kền kền

/ˈiː.mjuː/

emu

đà điểu châu úc

/ˈtuː.nə/

tuna

cá ngừ

/ˈfiː.nɪks/

phoenix

chim phượng hoàng

/muːs/

moose

nai sừng tấm

/moʊl/

mole

chuột chuỗi

/klæm/

clam

con nghêu

/ˈɑː.t̬ɚ/

otter

con rái cá

/jæk/

yak

bò tây tạng

/ˈwɔːrt.hɑːɡ/

warthog

heo rừng

/koʊˈɑː.lə/

koala

gấu túi (úc)

/ˈteɪ.pɚ/

tapir

con heo vòi

/ˌpoʊ.lɚ ˈber/

polar bear

gấu trắng bắc cực

/ˈruː.stɚ/

rooster

gà trống

/ˈpel.ə.kən/

pelican

chim bồ nông

/ˈpiː.hen/

peahen

chim công (con mái)

/ˈɔːr.i.oʊl/

oriole

chim vàng anh

/ˈfez.ənt/

pheasant

chim trĩ (gà lôi)

/ˈtɝː.t̬əl ˌdʌv/

turtle dove

cu gáy (cu cườm)

/ˈmæɡ.paɪ/

Magpie

chim chích chòe

/ˈsiː.ɡʌl/

seagull

chim hải âu

/kæf/

calf

con bê

/ˈpɪɡ.lət/

piglet

lợn con, heo con

/kroʊ/

crow

con quạ

/dʌv/

dove

chim bồ câu

/ˈbiː.t̬əl/

beetle

bọ cánh cứng

/ˈtɝː.maɪt/

termite

con mối

/kɑːrp/

carp

cá chép

/ˈsæm.ən/

salmon

cá hồi

/ˈsiː ˌlaɪ.ən/

sea lion

sư tử biển

/skwɪd/

squid

con mực

/ˈwɑːl.rəs/

walrus

hải tượng

/ˈreɪ.vən/

raven

chim quạ