Door man /ˈdɔːr.mən/

nhân viên trực cửa

Fish tank /ˈfɪʃ ˌtæŋk/

bể nuôi cá

Scad fish /skæd fɪʃ/

cá bạc má, cá nục

Skunk /skʌŋk/

chồn hôi

Platypus /ˈplæt.ɪ.pəs/

thú mỏ vịt

Badger /ˈbædʒ.ɚ/

con lửng

Sloth /sləʊθ/

con lười

Antelope /ˈæn.tɪ.ləʊp/

linh dương

Boar /bɔːr/

lợn rừng

Cap /kæp/

mũ lưỡi trai

Sock /sɑːk/

đôi vớ

Sneaker /ˈsniː.kər/

giầy thể thao

Jacket /ˈdʒæk.ɪt/

áo khoát

Tie /taɪ/

cà vạt

Pyjamas /pɪˈdʒɑː.məz/

đồ ngủ

Table lamp /ˈteɪ.bəl ˌlæmp/

đèn để bàn

Cot /kɑːt/

cái cũi

Bead /biːd/

hạt cườm

Blanket /ˈblæŋ.kɪt/

cái mền, cái chăn

Sheet /ʃiːt/

ra trải giường

Bed /bed/

cái giường

Wardrobe /ˈwɔː.drəʊb/

tủ quần áo

Alarm clock /əˈlɑːrm ˌklɑːk/

đồng hồ báo thức

Picture /ˈpɪk.tʃər/

bức tranh

Fan /fæn/

quạt điện

Stool /stuːl/

ghế đẩu

Tigress /ˈtaɪ.ɡrəs/

hổ cái

Lioness /laɪənəs/

sư tử cái

Kite /kaɪt/

con diều

Bitter melon /ˌbɪt.ə mel.ən/

khổ qua, mướp đắng