Cap

Mũ diềm

Beetle /ˈbiː.t̬əl/

bọ cánh cứng

Termite /ˈtɝː.maɪt/

con mối

Carp /kɑːrp/

cá chép

Salmon /ˈsæm.ən/

cá hồi

Sea lion /ˈsiː ˌlaɪ.ən/

sư tử biển

Squid /skwɪd/

con mực

Walrus /ˈwɑːl.rəs/

hải tượng

Hat

Mũ tròn vành

Raven /ˈreɪ.vən/

chim quạ

Kitten /ˈkɪt̬.ən/

mèo con

Gorilla /ɡəˈrɪl.ə/

khỉ đột, đười ươi

Monkey /ˈmʌŋ.ki/

con khỉ

Canary /kəˈner.i/

chim hoàng yến

Crayfish /ˈkreɪ.fɪʃ/

tôm hùm đất

Prawn /prɑːn/

tôm càng

Abalone /æb.əˈloʊ.ni/

bào ngư

Escargot /ˌesˈkɑːr.ɡoʊ/

ốc bươu

Bunny /ˈbʌn.i/

thỏ con

Tablecloth /ˈteɪ.bəl.klɑːθ/

khăn trải bàn

Tray /treɪ/

cái mâm, cái khay

Finch /fɪntʃ/

chim sẻ

Puppy /ˈpʌp.i/

chó con

Wall

bức tường

Houseboat /ˈhaʊs.boʊt/

nhà trên thuyền

Pineapple /ˈpaɪnˌæp.əl/

quả thơm, dứa, khóm

Fig /fɪɡ/

quả sung

Lemon /ˈlem.ən/

quả chanh

Mango /ˈmæŋ.ɡoʊ/

quả xoài

Chilli /ˈtʃɪl.i/

quả ớt

Apple /ˈæp.əl/

quả táo

Box

cái hộp

Watermelon /ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən/

quả dưa hấu

Orange /ˈɔːr.ɪndʒ/

quả cam