Sniper ˈsnaɪ.pɚ/

lính bắn tỉa

Door man /ˈdɔːr.mən/

nhân viên trực cửa

Waitress /ˈweɪ.trəs/

nữ phục vụ bàn

Waiter /ˈweɪ.tər/

phục vụ bàn (nam)

Bartender /ˈbɑːrˌten.dɚ/

người pha rượu

Barber /ˈbɑː.bər/

thợ cắt tóc

Courier /ˈkʊr.i.ɚ/

người chuyển phát, giao hàng

Astronaut /ˈæs.trə.nɔːt/

phi hành gia

Chef /ʃef/

đầu bếp

Sailor /ˈseɪ.lɚ/

thủy thủ

Reporter /rɪˈpɔːr.t̬ɚ/

phóng viên

Writer /ˈraɪ.tər/

nhà văn

Gardener /ˈɡɑːr.dən.ɚ/

thợ làm vườn

Farmer /ˈfɑːr.mɚ/

người nông dân

Locksmith /ˈlɑːk.smɪθ/

thợ sửa khóa

Carpenter /ˈkɑːr.pɪn.t̬ɚ/

thợ mộc

Lumberjack /ˈlʌm.bə.dʒæk/

tiều phu, người đốn củi

Fisherman /ˈfɪʃ.ɚ.mən/

ngư dân, người đi biển

Hunter /ˈhʌn.t̬ɚ/

thợ săn

Magician /məˈdʒɪʃ.ən/

ảo thuật gia

Diver /ˈdaɪ.vɚ/

thợ lặn

Soldier /ˈsəʊl.dʒər/

người lính, quân nhân

Postman /ˈpəʊst.mən/

người đưa thư

Athlete /ˈæθ.liːt/

vận động viên

Maid /meɪd/

người giúp việc

Babysitter /ˈbeɪ.biˌsɪt̬.ɚ/

người trông giữ trẻ

Tutor /ˈtuː.t̬ɚ/

gia sư, đến nhà dạy học

Teacher /ˈtiː.tʃɚ/

cô giáo, giáo viên

Professor /prəˈfes.ɚ/

giáo sư đại học

Coach /kəʊtʃ/

huấn luyện viên

Referee /ˌref.əˈriː/

trọng tài

Plumber /ˈplʌm.ɚ/

thợ sửa ống nước

Miner /ˈmaɪ.nɚ/

thợ mỏ

Software engineer /ˈsɑːft.wer ˌen.dʒɪˈnɪr/

kỹ sư phần mềm máy tính

Politician /ˌpɑː.ləˈtɪʃ.ən/

chính trị gia

Pianist /ˈpiː.ən.ɪst/

nghệ sĩ dương cầm

Optician /ɑːpˈtɪʃ.ən/

chuyên khoa nhãn khoa

Musician /mjuːˈzɪʃ.ən/

nhạc sĩ, nhạc công