Turtle /ˈtɜːtl/

rùa biển

Tortoise /ˈtɔː.təs/

rùa (sống trên bờ)

Locust /ˈləʊ.kəst/

châu chấu (sống theo đàn)

Grasshopper /ˈɡræsˌhɑː.pɚ/

cào cào, châu chấu

Worm /wɜːm/

con sâu

Gecko /ˈɡek.əʊ/

thằn lằn (sống ở trần nhà)

Lizard /ˈlɪz.əd/

con thằn lằn

Scad fish /skæd fɪʃ/

cá bạc má, cá nục

Skunk /skʌŋk/

chồn hôi

Platypus /ˈplæt.ɪ.pəs/

thú mỏ vịt

Badger /ˈbædʒ.ɚ/

con lửng

Sloth /sləʊθ/

con lười

Antelope /ˈæn.tɪ.ləʊp/

linh dương

Boar /bɔːr/

lợn rừng

Tigress /ˈtaɪ.ɡrəs/

hổ cái

Lioness /laɪənəs/

sư tử cái

Paw /pɔː/

bàn chân

Tusk /tʌsk/

ngà voi

Trunk /trʌŋk/

chiếc vòi

Antler /ˈænt.lər/

cái gạc (sừng)

Pouch /paʊtʃ/

chiếc túi

Snout /snaʊt/

mõm lợn

Spot /spɒt/

đốm, chấm

Tadpole /ˈtæd.poʊl/

con nòng nọc

Frog /frɑːɡ/

Con ếch

Fish /fɪʃ/

con cá, món cá

Bird /bɜːd/

chim

Rooster /ˈruː.stɚ/

gà trống

Hen /hen/

gà mái

Cock /kɑːk/

Gà trống

Tentacle /ˈten.tə.kəl/

vòi bạch tuột

Anchovy /ˈæn.tʃə.vi/

cá cơm